Tư điển thuật ngữ trong Ms Excel cần biết

Để sử dụng hiệu quả bất kỳ một phần mềm nào, trong đó có phần mềm Ms Excel thì việc biết, hiểu các thuật ngữ trong phần mềm là rất quan trọng. 

Trong bài chia sẻ dưới đây PMx sẽ tổng hợp và chia sẻ tới bạn tổng hợp các thuật ngữ quan trọng và phổ biến hay gặp trong quá trình bạn sử dụng Ms Excel bên cạnh các phím tắt (Xem bộ Phím tắt Ms Excel phổ biến dành cho dân văn phòng  TẠI ĐÂY)

Thuật ngữ Excel
STT Thuật ngữ trong excel Nội dung
I Về trang tính  
1 Cell – Ô tính: Đơn vị nhỏ nhất trong Excel, là các ô tính đơn lẻ.
2 Row – Hàng: Tập hợp các ô tính theo chiều ngang trên cùng 1 hàng, được đánh số tăng dần 1, 2, 3, 4,…
3 Column – Cột: Tập hợp tất cả các ô tính theo chiều dọc trên cùng một cột. Mỗi cột thì lại được đánh theo tên chữ cái A, B, C ,D,….
4 Table – Bảng tính: Vùng dữ liệu trong Excel được phân biệt và có chức năng đặc biệt riêng. Table phải có dòng tiêu đề (Header)
5 Worksheet/Sheet – Trang tính: Trang tính là đơn vị tính trang, tập hợp của tất cả các hàng và cột trên cùng một trang trong Excel.
6 Workbook – Chương trình: Workbook là một file Excel chứa nhiều Worksheet
7 Sheet Tab – Thanh quản lý các Sheet: Nơi chứa tên các Sheet và dùng để quản lý các Sheet
II Về điều hướng và công cụ  
1 Thanh Ribbon: Thanh công cụ chứa hầu hết các lệnh điều khiển cần thiết để bạn có thể làm bất cứ gì bạn cần thao tác trên bảng tính của mình. Thanh công cụ này được chia thành nhiều tab khác nhau sẽ được giải thích chi tiết trong phần dưới.
2 Tab: Tên các nhóm công cụ trên thanh Ribbon.
3 Gridlines: Đường kẻ mở để chia ô trong Excel. Đường kẻ này có thể bật tắt bằng thao tác đơn giản ở Tab View > Nhóm Show > Bỏ chọn Gridlines.
4 Scroll Bar: Thanh cuộn dùng để di chuyển trong trang tính, gồm có thanh cuộn ngang (Cạnh Sheet Tab) và thanh cuộn dọc.
5 Heading: Tên của dòng hay cột. Tên của dòng sẽ đánh số từ 1 còn tên của cột sẽ đánh bằng các chữ cái.
6 Formula Bar: Thanh công thức sẽ hiển thị nội dung các giá trị đang nhập tại ô tính hay công thức của một hàm Excel
7 Name Box: Hộp chứa các toạ độ hiển thị tên ô tính hay tên vùng đang chọn.
III Thanh công cụ Ribbon trong Excel  
1 Tab File: Giúp bạn chuyển sang phần mặt sau của Excel (backstage), ở đây chứa các lệnh thiết yếu và căn bản liên quan đến cài đặt,tùy chọn và xuất file trong Excel.
2 Tab Home: Chứa hầu hết các lệnh cơ bản phổ biến nhất như: Chứa hầu hết các lệnh cơ bản phổ biến nhất như: định dạng văn bản, căn chỉnh ô tính, sắp xếp và lọc, tìm kiếm và thay thế…
3 Tab Insert: Giúp bạn chèn các đối tượng khác nhau vào Excel như: Giúp bạn chèn các đối tượng khác nhau vào Excel như: biểu đồ, đồ thị, biểu tượng, bảng, hình ảnh, âm thanh,…
4 Tab Page Layout: Giúp tùy chỉnh giao diện trang tính, cả trên màn hình và khi in; cho phép cài đặt chủ đề, lề trang, căn chỉnh đối tượng và vùng in.
5 Tab Formulas: Chứa tất cả các hàm có trong Excel và phân loại từng hàm theo từng chức năng như hàm ngày tháng, hàm số học, hàm tìm kiếm và tham chiếu,…
6 Tab Data: Cho phép người dùng quản lý dữ liệu của bảng tính hiện tại và có thể kết nối với các dữ liệu từ bên ngoài.
7 Tab Review: Cho phép người dùng kiểm tra chính tả, theo dõi các thay đổi, thêm nhận xét và ghi chú, bảo vệ trang tính bằng mật khẩu.
8 Tab View: Cung cấp các tùy chọn để xem trang tính ở nhiều chế độ khác nhau.
9 Tab Help: Giúp bạn liên hệ với bộ phận hỗ trợ của Microsoft, gửi phản hồi, đề xuất  và truy cập nhanh vào video đào tạo. Lưu ý Tab Help chỉ có trong phiên bản Excel 2019 và Office 365.

Bạn cũng có thể note những thuật ngữ này lại để xem khi cần, hoặc xem đi xem lại 1 vài lần kết hợp những phím tắt căn bản để có thể nhớ và hiểu. Thì quá trình bạn sử dụng phần mềm Ms Excel cho các bảng tính sẽ trở lên dễ dàng và chuyên nghiệp hơn.

Danh sách từ điển các thuật ngữ sẽ được update bổ sung thường xuyên từ PMx. Nếu bạn có thuật ngữ nào cần trao đổi, bổ sung thêm vào danh sách trên hãy inbox qua cửa sổ massage cho PMx.

Bài viết cùng danh mục